Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cảm giác" (1)

cảm giác
Tiếng Anh Danh từfeeling
Danh từfeeling, sense
Từ vựng của tôi
Bản nhạc này nghe rất hay.
This music feels good.

swap_horiz Từ liên quan "cảm giác" (1)

cảm giác khi nhai thức ăn
phát
Tiếng Anh Danh từfeeling in the mouth while eating
Từ vựng của tôi
Cảm giác khi nhai thức ăn này rất giòn.
The texture of this food is very crispy.

format_quote Cụm từ "cảm giác" (4)

Cảm giác khi nhai thức ăn này rất giòn.
The texture of this food is very crispy.
Cảm giác hụt hẫng.
Feeling disappointed.
cảm giác bản thân đang tốt lên mỗi ngày.
the feeling that I'm getting better every day.
Họ dằn vặt vì cảm giác tội lỗi.
They tormented themselves with guilt.